Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Nguyên Âm
Unit 15 : Diphthong /ɔɪ/(Nguyên âm đôi /ɔɪ/)
Trong bài học này,học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm nguyên âm đôi /ɔɪ/ và thực hành phát âm các từ,câu chứa âm này theo audio,video
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Diphthong /ɔɪ/ Nguyên âm đôi /ɔɪ/
Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét
Xem bản dịch
This is the diphthong, a double vowel sound.
Đây là nguyên âm đôi. The shape of the mouth makes the changes from the beginning of the word to the end.
Hình dạng của miệng tạo ra sự thay đổi từ đầu âm đến cuối âm.
It pronounes /ɔi/.
Nó được phát âm là /ɔi/. Do you notice how my mouth changes shape?.
Bạn có nhận thấy hình dạng của miệng tôi thay đổi hình dạng như thế nào không? Watch : /ɔi/
Hãy xem nhé : /ɔi/
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé Listen and repeat after me: /ɔi/..... /ɔi/.
Lắng nghe, quan sát và đọc theo tôi : /ɔi/..... /ɔi/.
Now here are some words which have the /ɔi/ sound.
Dưới đây là một số từ chứa âm /ɔi/
choice /tʃɔis/
Lựa chọn
noise /nɔiz/
Tiếng ồn
boy /bɔi/
Cậu bé
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat.
Nghe và đọc theo tôi
choice /tʃɔis/
Lựa chọn
noise /nɔiz/
Tiếng ồn
boy /bɔi/
Cậu bé
Good!
Tốt lắm !
boy ( n )
boy ( n )
/bɔi/: cậu bé, chàng trai
I used to play here as a boy.
toy ( n )
toy ( n )
/tɔi/: đồ chơi
The children were playing happily with their toys.
coin ( n )
coin ( n )
/kɔin/: đồng tiền
a euro coin
destroy ( v )
destroy ( v )
/dis'trɔi/: phá hủy
The building was completely destroyed by fire
voice ( n )
voice ( n )
/vɔis/: giọng nói
I could hear voices in the next room.
1. Điền từ vào chỗ trống
Nghe bài hội thoại ở audio phía trên và điền từ thích hợp vào chỗ trống.Lưu ý rằng tất cả các phương án trả lời đều là từ chứa nguyên âm đôi /ɔɪ/

Joyce Royal’s Rolls Royce

( Joyce Royal takes her noisy Rolls Royce to the mechanic employed at the garage, a young boy named Roy Coyne. Roy loves Rolls Royces )

Roy Coyne : What a terrible ...................., Mrs Royal!

Joyce Royal : Isn’t it ...................., Roy? It’s our ....................

Roy Coyne : A Rolls Royce! Out of oil?...And look! ( pointing )...The water’s ....................

Perhaps you’ve .................... the motor. Or even .................... it. How disappointing! It’s such a beautiful Rolls Royce!...( raising his voice)....AND A ROLLS ROYCE ISN’T A .................... !

Joyce Royal : How disappointing! I’ll be late for my ....................

Kiểm tra kết quả
Click vào hình ảnh để nghe từ, sau đó lựa chọn đáp án đúng