Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Nguyên Âm
Unit 16 : Diphthong /aʊ/(Nguyên âm đôi /aʊ/)
Trong bài học này,học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm nguyên âm đôi /aʊ/ và thực hành phát âm các từ,câu chứa âm này theo audio,video
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Diphthong /aʊ/ Nguyên âm đôi /aʊ/
Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét
Xem bản dịch
This is the diphthong, a double vowel sound.
Đây là nguyên âm đôi. The shape of the mouth makes the changes from the beginning of the sound to the end.
Hình dạng của miệng tạo ra sự thay đổi từ đầu âm đến cuối âm.
It pronounes /au/.
Nó được phát âm là /au/ . Now do you notice the shape of my mouth /au/?
Bạn có nhận thấy hình dạng của miệng tôi không :/au/ ?
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé Watch , listen and repeat: /au/..... /au/.
Quan sát, lắng nghe và đọc theo tôi : /au/..... /au/.
Now here are some words which have the /au/ sound.
Dưới đây là một số từ chứa âm /au/
mouth /mauθ/
Miệng
now /nau/
Bây giờ
fowl /faul/
Thịt gà vịt
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat.
Lắng nghe và đọc theo tôi
mouth /mauθ/
Miệng
now /nau/
Bây giờ
fowl /faul/
Thịt gà vịt
Good!
Tốt lắm !
Similar sounds /au/ and /əu/
Những âm tương tự nhau /au/ và /əu/
Now speakers in some languages may find it difficult to tell the difference between the diphthong /au/ and another diphthong /əu/.
Đối với những người mà tiếng anh không phải là ngôn ngữ mẹ đẻ thì việc phân biệt được nguyên âm đôi /au/ và nguyên âm đôi /əu/ khi nghe là điều rất khó
Listen carefully to hear the difference .
Hãy chú ý lắng nghe sự khác biệt giữa hai âm trong mỗi cặp ví dụ sau. For each example, I say the word with the diphthong /au/ first.
Tôi đọc nguyên âm đôi /au/ trước trong mỗi ví dụ
cough /kautʃ /- coach /kəutʃ /
Chứng ho – huấn luyện viên
clown / klaun /- clone / kləun /
Chú hề - hệ vô tính
loud /laud/- load /ləud/
Ồn ào - gánh nặng
found /faund/- phoned /phəund/
Tìm thấy – gọi điện
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat after me.
Chú ý lắng nghe và đọc theo tôi
cough /kautʃ /- coach /kəutʃ /
Chứng ho – huấn luyện viên
clown / klaun /- clone / kləun /
Chú hề - hệ vô tính
loud /laud/- load /ləud/
Ồn ào - gánh nặng
found /faund/- phoned /phəund/
Tìm thấy – gọi điện
Good!
Tốt lắm !
/au/ alternative description.
Một cách miêu tả âm /au/
This is the diphthong, a double vowel sounds .
Đây là nguyên âm đôi. The shape of the mouth makes the changes from the beginning of the sound to the end.
Hình dạng của miệng tạo ra sự thay đổi từ đầu âm đến cuối âm. To show you this point, I need the assistant. …. /au/
Để chỉ rõ điểm này, tôi cần một người phụ tá.... /au/
Good
Tốt lắm
flower ( n )
flower ( n )
/'flauə/: hoa
The plant has a beautiful bright red flower.
cow ( n )
cow ( n )
/ kaʊ / : con bò cái
a herd of dairy cows
allow ( v )
allow ( v )
/ əˈlaʊ /: cho phép
He is not allowed to stay out late.
brow ( n )
brow ( n )
/brau/: lông mày
The nurse mopped his fevered brow.
grouse ( n )
grouse ( n )
/graus/: gà gô
There's beautiful grouse here
1. Điền từ vào chỗ trống
Nghe bài hội thoại ở audio phía trên và điền từ thích hợp vào chỗ trống.Lưu ý rằng tất cả các phương án trả lời đều là từ chứa nguyên âm đôi /aʊ/

A mouse in the house

Mr Brown : ( shouting loudly ) I’VE .................... A MOUSE!

Mrs Brown : Ow! You’re .................... too loudly. Sit down and and don’t frown

Mr Brown : ( sitting down ) I ‘ve found a mouse in the ....................

Mrs Brown : A .................... mouse?

Mr Brown : Yes. I little round mouse. It’s running .................... in the lounge

Mrs Brown : On the ....................?

Mr Brown : Yes. It’s under the couch ....................

Mrs Brown : Well, get it ....................

Mrs Brown : .................... ?

Mrs Brown : Turm the couch upside down. Get it out .................... . We don’t want a mouse in our house. Ours is the cleanest house in the town

Kiểm tra kết quả
Click vào hình ảnh để nghe sau đó lựa chọn từ chứa nguyên âm đôi /aʊ/ được minh họa trong hình ảnh