Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Phụ Âm
Unit 17 : Consonant /θ/ (Phụ âm /θ/)
Trong bài học này, học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm phụ âm /θ/ và thực hành phát âm các từ, câu chứa âm này theo audio và video
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Consonant /θ/ Phụ âm /θ/
Đặc tính: phụ âm vô thanh (voiceless consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: đặt đầu lưỡi ở giữa hai hàm răng phía trước. đẩy luồng hơi ra ngoài qua răng và đầu lưỡi.
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét
Xem bản dịch
This is the voiceless consonant.
Đây là phụ âm vô thanh. It pronounces /θ/.
Nó được phát âm là /θ/. Now did you notice that I make the sound by sticking my tongue out just a little bit /θ/ and blowing air between my tongue and my top teeth /θ/ ?.
Bạn có nhận thấy rắng tôi tạo ra âm này bằng cách chìa lưỡi ra một chút /θ/ và đẩy luồng khí giữa lưỡi và răng trên /θ/ ? .
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Watch and listen : / θ/ again : / θ/.
Quan sát và lắng nghe : / θ/ nhắc lại nào : / θ/.
You can hear the sound /θ/ at the beginning of the word "thin", “throw” and “thumb” , in the middle of the word "author" and “healthy”, and at the end of the word "birth" and “path”.
Bạn có thể nghe thấy âm /θ/ ở đầu từ "thin", “throw” và “thumb” , ở giữa từ "author" và “healthy”, và ở cuối từ "birth" và “path”.
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat after me.
Lắng nghe và đọc theo tôi
thin /θin/
Gầy
throw /θrou/
Ném
thumb /θʌm/
Ngón tay cái
author / ˈɔːθər /
Tác giả
healthy /'helθi/
Khỏe mạnh
birth /bə:θ/
Sự sinh đẻ
path /pɑ:θ/
Đường mòn
Good
Tốt lắm
author ( n )
author ( n )
/'ɔ:θə/: tác giả
Who is your favourite author?
teeth ( n )
teeth ( n )
/ tiːθ/ : răng
The cat sank its teeth into his finger
think ( v )
think ( v )
/θiŋk/: suy nghĩ
I didn't think you liked sports.
thief ( n )
thief ( n )
/θi:f/: kẻ trộm
Yesterday I saw a thief
three ( n )
three ( n )
/θri:/: số 3
He chose number three
1. Điền từ vào chỗ trống
Nghe bài hội thoại ở audio phía trên và điền từ thích hợp vào chỗ trống.Lưu ý rằng tất cả các phương án trả lời đều là từ chứa phụ âm /θ/

Gosships

Catherine : Samantha Roth is only ....................

Ruth : Is she? I .................... she was thirty – three

Catherine : Samanthat’s birthday was last ....................

Ruth : Was it? I thought it was last ....................

Catherine : The Roth’s house is .................... six hundred thousand

Ruth : Is it? I thought it was worth .................... hundred thousand

Catherine : Ross Roth is the .................... of a book about moths

Ruth : Is he? I thought he was a ....................

Catherine : I’m so ....................

Ruth : Are you? I thought you drank .................... at the Roth’s

Catherine : No. Samantha gave me nothing to drink

Ruth : Shall I buy you a drink?

Catherine : Thank you

Kiểm tra kết quả
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với 3 từ còn lại.