Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Phụ Âm
Unit 19: Consonant /ð/ (Phụ âm /ð/)
Trong bài học này, học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm phụ âm /ð/ và thực hành phát âm các từ, câu chứa âm này theo audio và video.
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Consonant /ð/ Phụ âm /ð/
Đặc tính: phụ âm hữu thanh (voiced consonant), âm môi răng (tip-dental), phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: tương tự khi phát âm / θ /, dùng giọng tạo ra âm rung trong vòm miệng.
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét.
Xem bản dịch
This is the voiced consonant.
Đây là một phụ âm hữu thanh. It pronounces /ð/.
Nó phát âm như sau /ð/. Now did you notice how much tongue sticks out just a little bit as I say it? Watch! /ð/.
Bạn có để ý thấy lưỡi của tôi đưa ra một chút khi tôi phát âm âm này không? Xem nhé! /ð/. The sound comes from between my tongue and my top teeth /ð/.
Âm này được phát ra giữa lưỡi và răng trên /ð/. Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Watch, listen and repeat /ð/, again /ð/.
Nhìn, nghe và nhắc theo tôi nhé /ð/, lại nào /ð/.
You can hear the sound /ð/ at the beginning of the word "then", “this”, “there” and “that”, in the middle of the word "other", and at the end of the word “smooth”.
Bạn có thể nghe thấy âm này ở đầu từ "then", “this”, “there” và “that”, ở giữa từ "other", và ở cuối từ “smooth”. Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat.
Nghe và nhắc lại.
then /ðen/
then /ðen/
this /ðis/
this /ðis/
there /ðeə/
there /ðeə/
that /ðæt/
that /ðæt/
other /'ʌðə/
other /'ʌðə/
smooth /smu:ð/
smooth /smu:ð/
Good!
Tốt lắm!
feather (n)
feather (n)
/ˈfeðə(r)/: lông vũ, lông (chim)
a feather pillow
clothes (n)
clothes (n)
/kləʊðz/: quần áo
I bought some new clothes for the trip.
father (n)
father (n)
/ˈfɑːðə(r)/: cha, bố
He is a father of three.
booth (n)
booth (n)
/buːð/: quán, rạp, lều, phòng điện thoại công cộng
a phone booth
leather (n)
leather (n)
/ˈleðə(r)/: da thuộc, đồ làm bằng da
The bag is made of leather.
1. Điền từ vào chỗ trống
Nghe những tin nhắn thoại ở audio phía trên và điền từ thích hợp vào chỗ trống.Lưu ý rằng tất cả các phương án trả lời đều là từ chứa phụ âm /ð/ The hat in the window

MISS BROTHERS: I want to buy the hat in the window.

ASSISTANT: There are three hats .................... in the window, madam. Do you want the one with the ....................?

MISS BROTHERS: No. The .................... one.

ASSISTANT: The small one for three hundred and three euros?

MISS BROTHERS: No. Not that one either. The one over there. The .................... one.

ASSISTANT: Ah! The leather one. Now this is another leather hat, madam. It’s better than the one in the window. It’s a .................... leather.

MISS BROTHERS: But I’d rather have the one in the window. It goes with my .....................

ASSISTANT: Certainly, madam. But we don’t take anything out of the window until three o’clock on .....................

Kiểm tra kết quả
Nhìn tranh và khoanh tròn âm phù hợp để hoàn thành từ.