Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Phụ Âm
Unit 21: Consonant /n/ (Phụ âm /n/)
Trong bài học này, học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm phụ âm /n/ và thực hành phát âm các từ, câu chứa âm này theo audio và video
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Consonant /n/ Phụ âm /n/
Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm mũi (nasal) Cách phát âm: miệng hơi mở, lưỡi đặt ở chân răng trên để ngăn luồng hơi thoát ra qua miệng,luồng hơi từ phía trong sẽ đi qua mũi tạo nên âm mũi.
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét.
Xem bản dịch
This is the consonant sound.
Đây là một phụ âm. You can hear it at the beginning of the word “nice”, in the middle of the word “funny”, at the end of the word “son”, and the beginning and end of the word “none”.
Bạn có thể nghe thấy âm này ở đầu từ “nice”, ở giữa từ “funny”, ở cuối từ “son”, và ở cả đầu và cuối từ “none”.
In English, we make this sound with the tongue behind the teeth /n/.
Trong tiếng Anh, chúng ta tạo ra âm này bằng cách đặt lưỡi sau răng /n/. And when you make this sound, you should be able to feel the vibration in your nose /n/.
Khi bạn tạo ra âm này, bạn cần phải thấy độ rung trong mũi /n/. Now let’s practice.
Bây giờ chúng ta cùng luyện tập nhé. Listen and repeat after me.
Nghe và nhắc lại theo tôi.
nice /nais/
nice /nais/
funny /’fʌni/
funny /’fʌni/
son /sʌn/
son /sʌn/
none /nʌn/
none /nʌn/
OK!
Tốt lắm!
Similar sounds /n/ and /ɳ/
Các âm tương tự nhau /n/ và /ɳ/
It can be difficult to hear the difference between this sound /n/ and the other similar consonant /ɳ/ which you make much further back in your mouth”.
Có thể bạn sẽ gặp khó khăn khi nghe để phân biệt sự khác nhau giữa âm /n/ với phụ âm /ɳ/ mà bạn tạo ra ở xa hơn về phía sau bên trong miệng”. Listen to these examples.
Hãy nghe các ví dụ sau.
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
Could you hear the difference?
Bạn có nghe thấy sự khác biệt không? Let’s try.
Hãy thử nhé. You repeat after me.
Bạn hãy nhắc lại theo tôi nhé.
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
Here are some more examples.
Sau đây là một số ví dụ nữa. Listen first.
Hãy nghe trước.
pin /pin/ – ping /piɳ/
pin /pin/ – ping /piɳ/
ran /ræn/ – rang /ræɳ/
ran /ræn/ – rang /ræɳ/
thin /θin/ – thing / θiɳ/
thin /θin/ – thing / θiɳ/
wind /wind/ – winged / wiɳd/ Now you try.
wind /wind/ – winged / wiɳd/ Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen again and repeat after me.
Nghe lại và nhắc lại theo tôi.
pin /pin/ – ping /piɳ/
pin /pin/ – ping /piɳ/
ran /ræn/ – rang /ræɳ/
ran /ræn/ – rang /ræɳ/
thin /θin/ – thing / θiɳ/
thin /θin/ – thing / θiɳ/
wind /wind/ – winged / wiɳd/
wind /wind/ – winged / wiɳd/
OK!
Tốt lắm!
nose (n)
nose (n)
/nəʊz/: mũi
He broke his nose in the fight.
money (n)
money (n)
/ˈmʌni/: tiền
If the item is not satisfactory, you will get your money back.
nice (adj)
nice (adj)
/naɪs/: đẹp
We have come a nice city.
friend (n)
friend (n)
/frend/: bạn bè
She is one of my best friend.
nature (n)
nature (n)
/ˈneɪtʃə(r)/: tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
the beauties of nature
1. Điền từ vào chỗ trống
Nghe những tin nhắn thoại ở audio phía trên và điền từ thích hợp vào chỗ trống.Lưu ý rằng tất cả các phương án trả lời đều là từ chứa phụ âm /n/

At an accommodation agency

MARTIN: Good morning. My .................... is Martin Nelson. Are you manager?

MANAGER: Yes, I am. How can I help you, Mr. Nelson?

MARTIN: I want an apartment in central London.

MANAGER: ...................., Mr. Nelson. How much rent do you want to pay?

MARTIN: .................... more than £1,000 a month.

MANAGER: £1,000 a month? We don’t often have .................... as inexpensive as that. Not in central London. We have one apartment for £2,179 a month in Notting Hill. It’s down .................... the station in Northend Avenue.

MARTIN: Is it ....................?

MANAGER: No. It’s unfurnished. The .................... has no ..................... It’s forbidden to use the ..................... No .................... in the apartment after eleven in the evening. No .................... and no television after 11.15 p.m. No …

MARTIN: No thank you! I want an apartment, not a ....................!

Kiểm tra kết quả
Dùng chuột để điều khiển khe hở để nguyên âm và phụ âm ở các phía phù hợp