Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Phụ Âm
Unit 22 : Consonant /ŋ/ (Phụ âm /ŋ/)
Trong bài học này, học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm phụ âm /ŋ/ và thực hành phát âm các từ, câu chứa âm này theo audio và video
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Consonant /ŋ/ Phụ âm /ŋ/
Đặc tính: phụ âm hữu thanh (voiced consonant), âm được tạo ra ở vòm mềm (back-velar), âm mũi (nasal) Cách phát âm: miệng hơi mở một chút, tương tự như khi phát âm /n/
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét
Xem bản dịch
This is the consonant sound.
Đây là nguyên âm. Now in English you will never find it at the beginning of a word because it only comes at the end of a syllable.
Trong Tiếng Anh bạn sẽ không bao giờ thấy âm này ở đầu từ vì nó chỉ xuất hiện ở cuối một âm tiết. So you find it in the middle of the word “anger”, and the middle of the word “thanks” and at the end of the word “rung”
Bạn có thể thấy nó ở giữa “anger”, giữa từ “thanks” và ở cuối từ “rung”
Now we make this sound towards the back of the mouth /ŋ/ and if you do this sound correctly, you can feel the vibration in your nose /ŋ/
Chúng ta tạo ra âm này ở phía trong miệng /ŋ/ và nếu bạn làm đúng, bạn có thể cảm nhận được mũi bạn đang rung /ŋ/
Now let’s practice.
Bây giờ hãy luyện tập nhé. Listen to the example and repeat after me
Lắng nghe ví dụ và đọc theo tôi
Rung /rʌη/
Kêu leng keng
Anger /'æɳgə/
Tức giận
Thanks /'θæŋks/
Cảm ơn
OK
Tốt
Similar sounds /ɳ/ and /n/.
Những âm tương tự nhau /ɳ/ và /n/.
Now it can be difficult to hear the difference between this sound /ɳ/ and another similar consonant /n/.
Việc phân biệt được sự khác nhau giữa âm /ɳ/ và một nguyên âm tương tự /n/ có thể là điều khó khăn.
Listen carefully
Hãy chú ý lắng nghe
Rung /rʌη/ – run /rʌn/
Kêu leng keng – chạy
Rung /rʌη/ – run /rʌn/
Kêu leng keng – chạy
Now /ɳ/ is made at the back of your mouth and /n/ is made behind the teeth.
/ɳ/ được tạo ra ở phía trong của miệng và /n/ thì được tạo ra ở sau răng. Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat
Nghe và nhắc lại
Rung /rʌη/ – run /rʌn/
Kêu leng keng – chạy
Rung /rʌη/ – run /rʌn/
Kêu leng keng – chạy
Now let’s have some examples.
Dưới đây là một vài ví dụ. Listen first:
Trước tiên bạn hãy nghe :
Tongue /tʌη/ – ton / tʌn/
Lưỡi – tấn
Wing /wɪŋ/ – win /win/
Cánh – chiến thắng
Robbing /rɔbiη/ – robin /´rɔbin/
Cướp đoạt – chim cổ đỏ
Singer /´siηə/ – sinner /'sinə/
Ca sỹ – người có tội
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat
Hãy nghe và nhắc lại theo tôi
Tongue /tʌη/ – ton / tʌn/
Lưỡi – tấn
Wing /wɪŋ/ – win /win/
Cánh – chiến thắng
Robbing /rɔbiη/ – robin /´rɔbin/
Cướp đoạt – chim cổ đỏ
Singer /´siηə/ – sinner /'sinə/
Ca sỹ – người có tội
OK
Tốt lắm
sing ( v )
sing ( v )
/siɳ/: hát
She usually sings in the shower.
monkey ( n )
monkey ( n )
/riɳ/: chiếc nhẫn
a gold ring
think ( v )
think ( v )
/θiŋk/: suy nghĩ
I didn't think you liked sports.
strong ( adj )
strong ( adj )
/strɔŋ/: khỏe mạnh
He's strong enough to lift a car!
wing ( n )
wing ( n )
/wɪŋ/: cánh
The swan flapped its wings noisily.
1. Điền từ vào chỗ trống
Nghe bài hội thoại ở audio phía trên và điền từ thích hợp vào chỗ trống.Lưu ý rằng tất cả các phương án trả lời đều là từ chứa phụ âm /ŋ/

Noisy neighbours

( Duncan King is lying in bed trying to sleep. Sharon King is standing near the window watching the neighbours, Angus and Susan Lang )

Duncan King : ( angry ). Bang ! Bang ! Bang ! Sharon! What are the Langs .................... at nine o’clock on Sunday .................... ?

Sharon King : Well, Angus Lang is .................... , Duncan

Duncan King : Yes, but what’s the banging noise, Sharon?

Sharon King: ( looking out of the window) Angus is standing on a ladder and banging some nails into the wall with a hammer. Now he’s hanging some .................... string on the nails

Duncan King : And what’s Susan Lang doing?

Sharon King : Susan’s bringing .................... interesting for Angus to drink. Now she’s .................... it under the ladder, and...Ohh!

Duncan King : What’s .................... ?

Sharon King : The ladder’s going...

Dudan King : What’s Angus doing?

Sharon King : He’s holding the .................... in his .................... and he’s shouting to Susan.

Dudan King : And is Susan helping him?

Sharon King : No. She’s .................... to our house. Now she’s ringing our bell

Bell : RING! RING! RING!

Dudan King : I’m not going to answer it. I’m sleeping

Kiểm tra kết quả
Tìm âm vị chung cho mỗi cặp từ. Nhìn vào các cặp từ được khoanh và đọc to để xem chúng có chung âm vị nào . Ví dụ như 2 từ "boy" và "toy" có chung âm vị "ɔi". Mỗi cặp từ chỉ có chung một âm vị. Click chuột vào "ROTATE" để quay bánh xe.. .Click vào bảng âm vị để lựa chọn. Click vào " CHECK" để kiểm tra câu trả lời của mình