Trang chủ Phát âm Tiếng Anh Phụ Âm
Unit 23: Consonant /l/ (Phụ âm /l/)
Trong bài học này, học viên sẽ được hướng dẫn cách phát âm phụ âm /l/ và thực hành phát âm các từ, câu chứa âm này theo audio và video.
Nhúng nội dung học
Thảo luận
Consonant /l/ Phụ âm /l/
Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm được tạo ra khi luồng hơi đi qua hai cạnh của lưỡi (lateral) Cách phát âm: nâng cao vòm mềm, đầu lưỡi chạm vào phần chân răng phía trên để chặn phần giữa miệng (nhìn từ bên ngoài). Luồng hơi từ phía trong sẽ thoát ra qua hai bên của lưỡi và vòm miệng. dùng giọng tạo ra phụ âm kêu.
Giả lập nghe nói với người bản ngữ. Bạn hãy xem Video để nghe câu hỏi & bấm vào nút     ghi âm câu trả lời.
Trong phần này, các học viên sẽ được luyện kỹ năng phát âm của mình qua video và thực hành phát âm theo hướng dẫn trong video. Học viên thu âm phần trình bày của mình ở biểu tượng thu âm phía bên phải để được chấm và nhận xét.
Xem bản dịch
This is a consonant sound.
Đây là một phụ âm. You can hear it at the beginning of the word “light”, in the middle of the word “valley”, at the end of the word “bell”, and the beginning and ending of the word “level”.
Bạn có thể nghe thấy âm này ở đầu từ “light”, ở giữa từ “valley”, ở cuối từ “bell”, và ở cả đầu và cuối từ “level”. Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen and repeat.
Nghe và nhắc lại.
light /laɪt/
light /laɪt/
valley /ˈvæli/
valley /ˈvæli/
bell /bel/
bell /bel/
level /ˈlevl/
level /ˈlevl/
Ok!
Tốt lắm!
Similar sounds /l/ and /r/
Các âm tương tự nhau /l/ và /r/
Speakers of some languages may find it difficult to tell the difference between this sound /l/ and another consonant /r/.
Người học ngoại ngữ có thể gặp khó khăn khi phân biệt sự khác nhau giữa âm /l/ và phụ âm /r/.
Now listen carefully to hear the difference between the following two words and watch the position of my mouth.
Bây giờ hãy nghe kỹ để thấy sự khác nhau giữa hai từ sau và nhìn vị trí môi của tôi nhé.
light /laɪt/
light /laɪt/
right /raɪt/
right /raɪt/
I make /l/ sound with the front part of my tongue behind my teeth, and I make /r/ sound by making my lips come out and pulling my tongue back /r/.
Tôi tạo ra âm /l/ bằng cách đặt đầu lưỡi đằng sau răng, và tôi tạo ra âm /r/ đưa môi ra phía trước và đẩy lưỡi ra đằng sau /r/.
Now listen to some examples and watch the shape of my mouth.
Bây giờ hãy nghe một số ví dụ và quan sát khẩu hình miệng của tôi nhé.
led /led/ - red /red/
led /led/ - red /red/
clash /klæʃ/ - crash /kræʃ/
clash /klæʃ/ - crash /kræʃ/
climb /klaɪm/ - crime /kraɪm/
climb /klaɪm/ - crime /kraɪm/
lice /laɪs/ - rice / raɪs/
lice /laɪs/ - rice / raɪs/
lock / lɒk/ - rock / rɒk/
lock / lɒk/ - rock / rɒk/
Now you try.
Bây giờ bạn hãy thử nhé. Listen again and repeat after me.
Nghe và nhắc lại theo tôi.
led /led/ - red /red/
led /led/ - red /red/
clash /klæʃ/ - crash /kræʃ/
clash /klæʃ/ - crash /kræʃ/
climb /klaɪm/ - crime /kraɪm/
climb /klaɪm/ - crime /kraɪm/
lice /laɪs/ - rice / raɪs/
lice /laɪs/ - rice / raɪs/
lock / lɒk/ - rock / rɒk/
lock / lɒk/ - rock / rɒk/
Ok!
Tốt lắm!
letter (n)
letter (n)
/ˈletə(r)/: bức thư, lá thư
There's a letter for you from your mother.
valley (n)
valley (n)
/ˈvæli/: thung lũng
A small town set in a valley.
jelly (n)
jelly (n)
/ˈdʒeli/: thạch
I like jelly and ice cream.
lemon (n)
lemon (n)
/ˈlemən/: quả chanh
Squeeze the juice of half a lemon over the fish.
love (n)
love (n)
/lʌv/: tình yêu
a mother's love for her children
Kiểm tra kết quả